Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
care and attention
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɛɚ
ə
n
d
ə
ˈ
t
ɛ
n
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Sự chú ý
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Attentiveness.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
关注
guān zhù
Sự quan tâm, sự chú ý
注意
zhù yì
Chú ý, để ý, lưu tâm
Tiếng Tây Ban Nha
atención
Sự chú ý, sự lưu tâm
interés
Sự quan tâm, hứng thú, sự chú ý
procuración
Sự chú ý
Ví dụ
There
is
no
piety
in
the
world
which
is
not
the
result
of
cultivation
,
and
which
cannot
be
increased
by
the
degree
of
care
and
attention
bestowed
upon
it
.
The
garden
thrives
with
care
and
attention
.
AI
1
Sự chú ý
1
Sự chú ý
1
Sự chú ý