Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cardboard-boxy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của hộp các tông
tính từ
Resembling or characteristic of a cardboard box.
Nguồn gốc
(etymology)
cardboard box
+
-y
Ví dụ
Is
there
anything
I
can
do
to
get
my
319
to
sound
better
?
I
remember
reading
about
someone
placing
felt
type
material
inside
the
mic
but
is
there
anything
else
I
can
do
?
It
does
seem
to
have
this
cardboard-boxy
kinda
sound
to
it
.
[…]
here
where
I
must
cope
with
a
world
only
as
cruel
/
as
the
people
,
themselves
cruelly
exploited
/
in
this
cardboard-boxy
housing
many
would
give
/
an
eye-tooth
for
[…]
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của hộp các tông
1
Giống hoặc đặc trưng của hộp các tông
1
Giống hoặc đặc trưng của hộp các tông