Dịch

carbon monoxide

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khí các-bon mô-nô-xítdanh từkhông đếm được (uncountable)A colorless, odorless, flammable, highly toxic gas.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

carbon monoxide alarmdanh từThiết bị đưa ra cảnh báo khi phát hiện carbon monoxide
carbon monoxide drilldanh từHoạt động sơ tán một tòa nhà và di chuyển đến nơi có không khí trong lành như thể phát hiện thấy khí carbon monoxide trong tòa nhà

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ngộ độc khí carbon monoxide
  • .Carbon monoxide không màu và không mùi.
  • .Carbon monoxide là một chất độc được hình thành do quá trình cháy không hoàn toàn các hợp chất carbon.

AI