carbon monoxide
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Khí các-bon mô-nô-xítdanh từkhông đếm được (uncountable)A colorless, odorless, flammable, highly toxic gas.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbon monoxide alarmdanh từ | danh từ | Thiết bị đưa ra cảnh báo khi phát hiện carbon monoxide |
| carbon monoxide drilldanh từ | danh từ | Hoạt động sơ tán một tòa nhà và di chuyển đến nơi có không khí trong lành như thể phát hiện thấy khí carbon monoxide trong tòa nhà |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ngộ độc khí carbon monoxide
- .Carbon monoxide không màu và không mùi.
- .Carbon monoxide là một chất độc được hình thành do quá trình cháy không hoàn toàn các hợp chất carbon.