Nghĩa chính
- Cacbon, cacbonic, cacbonyl, cacbonylic, cacboxyl hoặc cacboxylictiền tốCarbon, carbonic, carbonyl, carbonylic, carboxyl or carboxylic.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbo-loadđộng từ | động từ | Bổ sung thực phẩm giàu carbohydrate trước khi tập thể dục |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)