Dịch

car brain

danh từ (noun)
UK/ˈkɑː ˈbɹeɪn/US/ˈkɑɹ ˈbɾein/

Nghĩa chính

  1. Tình trạng được cho là của một người tin vào tính ưu việt của ô tô như một phương tiện giao thông, gây bất lợi cho xe đạp và phương tiện công cộngdanh từkhông đếm được (uncountable)A supposed condition suffered by someone who believes in the superiority of cars as a means of transport, at the expense of bicycles and public transit.
  2. Người có tình trạng nàydanh từđếm được (countable)A person with this condition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. car brainDạng gốc (base form)
  2. car brainsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

car brainedtính từBị ảnh hưởng bởi não xe

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , : people-centered ? ?
  • -
  • , , , .

AI