capline
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dòng xuyên qua phần trên cùng của chữ in hoa của một kiểu chữ cụ thểdanh từThe line through the tops of capital letters of a particular typeface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caplineDạng gốc (base form)
- caplinesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa