Dịch

capitation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thực hiện kiểm kê nhân sự; việc đếm ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Performing a headcount; the counting of people.
  2. Thuế đầu ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A head tax.
  3. Hệ thống thù lao dành cho các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe, trong đó các nhà cung cấp đăng ký bệnh nhân làm khách hàng lâu dài và nhận khoản thanh toán định kỳ cố định (và có giới hạn) cho mỗi người đăng ký (tức là tính theo đầu người)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of remuneration for providers of health care, in which providers enroll patients as permanent clients and receive a fixed (and capped) periodic payment for each enrollee (i.e., per capita).
  4. Khoản quyên góp được thực hiện cho một cơ sở giáo dục để được nhận vào họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A donation made to an educational institution to obtain admission.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capitationDạng gốc (base form)
  2. capitationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcapitatio

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI