Dịch

capitalisation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hành động hoặc quá trình viết (một cái gì đó: toàn bộ từ hoặc văn bản, hoặc chỉ (các) chữ cái đầu của chúng) bằng chữ in hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of writing (something: either an entire word or text, or just the initial letter(s) thereof) in capital letters.
  2. Hành động hoặc quá trình nắm bắt (một cơ hội) và thu lợi hoặc có được lợi thế (từ nó)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of seizing (an opportunity) and profiting or obtaining an advantage (from it).
  3. Tình trạng được vốn hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being capitalised.
  4. Tổng giá trị của tất cả các cổ phiếu đang lưu hành của một công ty giao dịch đại chúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total value of all outstanding shares for a publicly traded company

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capitalisationDạng gốc (base form)
  2. capitalisationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

market capitalizationdanh từTổng giá trị thị trường của vốn cổ phần trong một thực thể giao dịch công khai
market capdanh từDạng rút gọn của market capitalization
cap tabledanh từTài liệu mô tả chi tiết việc phân phối vốn cổ phần trong một công ty
capitalization tableChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Choice of case
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Choice of case (when writing a word); the act or process of writing a word in a particular case, such as ALL CAPS, Title Case, CamelCase, Sentence case, or all lowercase.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

capitalise-ation

Ví dụ

  • .
  • [...] [...]
  • .

AI