Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
capital factor
US
/ˈ
k
æ
p
ə
t
ə
l
ˈ
f
æ
k
.
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Yếu tố cốt lõi
Ví dụ
Timing
is
a
capital
factor
in
success
.
Thời điểm là một yếu tố cốt lõi của thành công.
Xuất hiện ở từ khác
capital
kết hợp
yếu tố cốt lõi
AI
1
Yếu tố cốt lõi
1
Yếu tố cốt lõi
1
Yếu tố cốt lõi