Dịch

caoutchin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hydrocacbon lỏng dạng dầu, dễ cháy, dễ bay hơi, thu được bằng cách chưng cất hủy diệt cao sudanh từkhông đếm được (uncountable)An inflammable, volatile, oily liquid hydrocarbon, obtained by the destructive distillation of caoutchouc.

Nguồn gốc (etymology)

AI