canting
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kêu la thảm thiết, ngụy quân tửtính từThat cants or preaches in a false manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cantingDạng gốc (base form)
- cantingsSố nhiều (plural)
- more cantingSo sánh hơn (comparative)
- most cantingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canting armsdanh từ | danh từ | Huy hiệu mang hình thức chơi chữ trực quan |
Ví dụ
- " , , . ." .