Dịch

canting

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kêu la thảm thiết, ngụy quân tửtính từThat cants or preaches in a false manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cantingDạng gốc (base form)
  2. cantingsSố nhiều (plural)
  3. more cantingSo sánh hơn (comparative)
  4. most cantingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

canting armsdanh từHuy hiệu mang hình thức chơi chữ trực quan

Ví dụ

  • " , , . ." .

Họ từ (word family)

cùng gốc canting

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ

cant-ing

danh từ
  1. mượn từ Javaneseꦕꦤ꧀ꦛꦶꦁ

AI