canonry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Văn phòng của một canon; một người thụ hưởng hoặc một người dự bị trong một nhà thờ lớn hoặc nhà thờ đại họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office of a canon; a benefice or prebend in a cathedral or collegiate church.
- Canons được coi là một nhómdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Canons considered as a group.
- Một ngôi nhà nơi canons sốngdanh từđếm được (countable)a house where canons live
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- canonryDạng gốc (base form)
- canonriesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
canon-ry