Dịch

canonry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Văn phòng của một canon; một người thụ hưởng hoặc một người dự bị trong một nhà thờ lớn hoặc nhà thờ đại họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office of a canon; a benefice or prebend in a cathedral or collegiate church.
  2. Canons được coi là một nhómdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Canons considered as a group.
  3. Một ngôi nhà nơi canons sốngdanh từđếm được (countable)a house where canons live

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canonryDạng gốc (base form)
  2. canonriesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

canon-ry

AI