Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Bệnh thực vật được đánh dấu bằng sự thối rữa dần dầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant disease marked by gradual decay.
- Vùng mô thực vật chết do bệnh này gây radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A region of dead plant tissue caused by such a disease.
- Loại sâu hoặc sâu bọ phá hủy chồi hoặc lá cây; sâu lột vỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A worm or grub that destroys plant buds or leaves; cankerworm.
- Ảnh hưởng như một canker; ăn đi; ăn mòn; tiêu thụđộng từngoại động từ (transitive)To affect as a canker; to eat away; to corrode; to consume.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canker soredanh từ | danh từ | Vết loét trong miệng, được gọi là loét aphthous, do màng nhầy bị vỡ |
| canker flydanh từ | danh từ | Con ruồi ăn trái cây |
| canker rashdanh từ | danh từ | Căn bệnh, có thể là một loại bệnh ban đỏ, đặc trưng bởi vết loét ở miệng hoặc cổ họng |
| black cankerdanh từ | danh từ | Các một số bệnh thực vật gây ra sự hình thành các vết loét sẫm màu |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Vết loét ăn mòn hoặc bong tróc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vết loét ăn mòn hoặc bong tróc; đặc biệt là vết loét hoại tử lan rộng hoặc tập hợp các vết loét trong hoặc xung quanh miệngA corroding or sloughing ulcer; especially a spreading gangrenous ulcer or collection of ulcers in or about the mouth.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cankerNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .
- […]