Dịch

canker

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkæŋkə/US/ˈkæŋkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Bệnh thực vật được đánh dấu bằng sự thối rữa dần dầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant disease marked by gradual decay.
  2. Vùng mô thực vật chết do bệnh này gây radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A region of dead plant tissue caused by such a disease.
  3. Loại sâu hoặc sâu bọ phá hủy chồi hoặc lá cây; sâu lột vỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A worm or grub that destroys plant buds or leaves; cankerworm.
  4. Ảnh hưởng như một canker; ăn đi; ăn mòn; tiêu thụđộng từngoại động từ (transitive)To affect as a canker; to eat away; to corrode; to consume.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cankerNguyên thể (infinitive)
  2. cankersSố nhiều (plural)
  3. cankeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cankeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

canker soredanh từVết loét trong miệng, được gọi là loét aphthous, do màng nhầy bị vỡ
canker flydanh từCon ruồi ăn trái cây
canker rashdanh từCăn bệnh, có thể là một loại bệnh ban đỏ, đặc trưng bởi vết loét ở miệng hoặc cổ họng
black cankerdanh từCác một số bệnh thực vật gây ra sự hình thành các vết loét sẫm màu

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Vết loét ăn mòn hoặc bong tróc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vết loét ăn mòn hoặc bong tróc; đặc biệt là vết loét hoại tử lan rộng hoặc tập hợp các vết loét trong hoặc xung quanh miệngA corroding or sloughing ulcer; especially a spreading gangrenous ulcer or collection of ulcers in or about the mouth.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicanker
  2. từ tiếng Anh cổcancer“cancer; crab”
  3. từ tiếng Latinhcancer“a cancer”

Cùng gốc (doublet)cancerchancre

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicankren

Ví dụ

  • .
  • […]

AI