canalage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc xây dựng kênh mươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The construction of canals.
- Vận chuyển hàng hóa trên kênhdanh từkhông đếm được (uncountable)The transportation of goods on a canal.
- Khoản phí phải trả cho việc vận chuyển như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)A charge paid for such transportation.