Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cameraless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nếu không sử dụng máy ảnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without the use of a camera.
2
Không được trang bị máy ảnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not equipped with a camera.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cameraless
cameraless
ness
Sự vắng mặt của máy ảnh
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
camera
+
-less
Ví dụ
Cameraless
animation
involves
drawing
each
frame
directly
onto
film
.
It's
getting
hard
to
find
cameraless
mobile
phones
.
AI
1
Nếu không sử dụng máy ảnh
2
Không được trang bị máy ảnh
1
Nếu không sử dụng máy ảnh
2
Không được trang bị máy ảnh
1
Nếu không sử dụng máy ảnh
2
Không được trang bị máy ảnh