Dịch

Camden

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Một họ thường xuyên của tiếng Anh từ tiếng Anh cổ.danh từ riêngAn English habitational surname from Old English.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họ, theo cách sử dụng hiện đạidanh từ riêngA male given name transferred from the surname, of modern usage.
  3. Đồng nghĩa với Camden Town: một thị trấn ở phía bắc Londondanh từ riêngSynonym of Camden Town, a town in north London.
  4. Quận của Luân Đôn thuộc Đại Luân Đôn, Anh; được đặt tên theo thị trấn bên trong nódanh từ riêngA London borough of Greater London, England; named for the town within it.

Cụm từ (phrase)

Camden Towndanh từ riêngThị trấn, trung tâm hành chính của quận Camden, Đại Luân Đôn, Anh (OS lưới ref TQ2984)
Camden Headdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Port Macquarie-Hastings, phía đông bắc New South Wales, Australia
Camden Parkdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Wollondilly, phía đông New South Wales, Australia
Camden benchdanh từLoại đồ nội thất đường phố được thiết kế để hạn chế những cách sử dụng và hành vi nhất định và chỉ có thể sử dụng như một chiếc ghế dài
Camden Southdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Camden, New South Wales, Úc
Camden Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Woodbine

23 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 23
Thành phố
  1. Thành phố, quận lỵ của Quận Wilcox, Alabama; được đặt tên theo thành phố ở Nam CarolinaA city, the county seat of Wilcox County, Alabama; named for the city in South Carolina.
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Ouachita, ArkansasA city, the county seat of Ouachita County, Arkansas.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Camden, New Jersey. Được đặt tên theo Charles Pratt, Bá tước Camden thứ nhất, vì sự ủng hộ pháp lý và lập pháp của ông đối với quyền tự do dân sự và sự phản đối của ông đối với sự khắc nghiệt đối với các thuộc địa Bắc MỹA city, the county seat of Camden County, New Jersey. Named for Charles Pratt, 1st Earl Camden, for his legal and legislative advocacy of civil liberties and his opposition to harshness toward the North American colonies.
  4. Thành phố, quận lỵ của Quận Kershaw, Nam CarolinaA city, the county seat of Kershaw County, South Carolina.
  5. Thành phố, quận lỵ của Quận Benton, Tennessee; được đặt tên theo thành phố ở Nam CarolinaA city, the county seat of Benton County, Tennessee; named for the city in South Carolina.

AI