Nghĩa chính
- Một họ xuất phát từ tiếng Pháp hoặc tiếng Tây Ban Nha, nổi bật là do John Calvin, nhà thần học Tin Lành người Pháp, mang tên.danh từ riêngA surname from French or Spanish, notably borne by John Calvin, French Protestant theologian.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CalvinDạng gốc (base form)
- CalvinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Calvin cycledanh từ | danh từ | Một loạt các phản ứng sinh hóa diễn ra trong chất nền của lục lạp ở các sinh vật quang hợp |
| calving jackdanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để hỗ trợ sinh con khi nó cần được đưa ra khỏi bụng mẹ bằng lực kéo |
| Calvin-Benson-Bassham cycle | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc CalvinVí dụ
- Island’s , . 1977, , Gifford’s .
- America’s 30 (1923–1929), 1920 .
- , .