Dịch

calorimeter

danh từ (noun)
UK/ˌkæləˈɹɪmɪtɚ/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Cái đo nhiệt lượngdanh từAn apparatus for measuring the heat generated or absorbed by either a chemical reaction, change of phase or some other physical change.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calorimeterDạng gốc (base form)
  2. calorimetersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bomb calorimeterdanh từLoại nhiệt lượng kế có thể tích không đổi trong đó vật liệu được đốt cháy để đo hàm lượng nhiệt của nó

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcalor“warmth, heat”

AI