Nghĩa chính
- Cái đo nhiệt lượngdanh từAn apparatus for measuring the heat generated or absorbed by either a chemical reaction, change of phase or some other physical change.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calorimeterDạng gốc (base form)
- calorimetersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bomb calorimeterdanh từ | danh từ | Loại nhiệt lượng kế có thể tích không đổi trong đó vật liệu được đốt cháy để đo hàm lượng nhiệt của nó |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcalor“warmth, heat”
Họ từ (word family)
cùng gốc calorimeterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha