cain't là một dạng của can't
can't
A1động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- không thể, không biếtđộng từA1used to state that someone lacks the ability or possibility to do something, or that something cannot happen
- không được, không được phépđộng từA2used to say that someone is not allowed or is forbidden to do something
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| can't park here | Không được đỗ xe ở đây | |
| can't stand someone | Không thể chịu nổi ai | |
| can't wait to do something | Rất nóng lòng làm gì | |
| I can'tthán từ | thán từ | Chỉ ra rằng một người đang bị choáng ngợp bởi một tình huống, do nó cực kỳ vui nhộn, xúc động, bực bội, v.v |
| can't helpđộng từ | động từ | Không thể tránh khỏi một tình huống hoặc ngăn chặn điều gì đó xảy ra |
| can't seemđộng từ | động từ | Dường như không thể |
| can't waitđộng từ | động từ | Nôn nóng |
| can't evenđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem can't, even |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Không muốn
- Không muốn, từ chốiTo be unwilling to; to not have the desire of; to don’t want to.
Họ từ (word family)
cùng gốc can'tVí dụ
- can’t — — .Người quản gia không thể là kẻ giết người - anh ta không thể giết cô ấy - bởi vì tối hôm đó anh ta ở London.
- .Bạn không thể chắc chắn như vậy được.
- .Bạn không thể kiểm soát tôi.