Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
caducously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách thận trọng
trạng từ
In a caducous manner.
Nguồn gốc
(etymology)
caducous
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
precavidamente
Một cách thận trọng, một cách cẩn giác
cautelosamente
Một cách thận trọng, thận trọng
prudentemente
Một cách thận trọng, kín đáo, thận trọng
AI
1
Một cách thận trọng
1
Một cách thận trọng
1
Một cách thận trọng