Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cacotopia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự lạc hậu; một thế giới tồi tệ nhất có thể
danh từ
A dystopia; a worst possible world.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cacotopia
Dạng gốc
(base form)
cacotopia
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cacotopia
cacotopia
n
Liên quan đến một cacotopia
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
caco-
+
-topia
từ tiếng Hy Lạp cổ
εὐ-
eu-
“good”
AI
1
Sự lạc hậu
1
Sự lạc hậu
1
Sự lạc hậu