Nghĩa chính
- Nhà nghỉ dưỡng, chòi nghỉdanh từA cabin or hut for relaxing.
- Chòi thay đồ, lều bãi biểndanh từA shelter on a beach or at a swimming pool.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cabanaDạng gốc (base form)
- cabanasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cabana boydanh từ | danh từ | Nam tiếp viên cung cấp dịch vụ cho khách của khách sạn hoặc khu đất rộng lớn, hoạt động từ một căn lều gần đó, đặc biệt là trên bãi biển |
| cabana setdanh từ | danh từ | Bộ quần áo hai mảnh phù hợp dành cho nam, bao gồm áo sơ mi ngắn tay và quần short |
| cabana shirtdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với camp shirt |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)