Dịch

cabana

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà nghỉ dưỡng, chòi nghỉdanh từA cabin or hut for relaxing.
  2. Chòi thay đồ, lều bãi biểndanh từA shelter on a beach or at a swimming pool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cabanaDạng gốc (base form)
  2. cabanasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cabana boydanh từNam tiếp viên cung cấp dịch vụ cho khách của khách sạn hoặc khu đất rộng lớn, hoạt động từ một căn lều gần đó, đặc biệt là trên bãi biển
cabana setdanh từBộ quần áo hai mảnh phù hợp dành cho nam, bao gồm áo sơ mi ngắn tay và quần short
cabana shirtdanh từĐồng nghĩa với camp shirt

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacabaña
  2. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhacabana
  3. từ tiếng Latinh muộncapanna

Cùng gốc (doublet)cabanecabin

AI