Dịch

buy stock

UK/ˈbaɪ ˈstɒk/US/ˈbaɪ ˈstɑk/

Nghĩa chính

  1. Mua cổ phần hoặc cổ phiếu

Cụm từ (phrase)

buy stocksMua cổ phiếu

Ví dụ

  • .Nhà đầu tư mua cổ phần để đầu tư dài hạn.

AI