| buttered beerdanh từ | danh từ | Thức uống bia nóng với trứng và gia vị |
| cocoa-butteredtính từ | tính từ | Đã thoa bơ cacao; với làn da đã được điều trị bằng bơ ca cao |
| peanut-butteredtính từ | tính từ | Với bơ đậu phộng |
| hot buttered rumdanh từ | danh từ | Thức uống nóng có chứa rượu rum, bơ, nước nóng hoặc rượu táo, chất làm ngọt và gia vị (thường là quế, nhục đậu khấu và đinh hương), gắn liền với những ngày lễ mùa thu và mùa đông |
| buttered popcorn | | Bỏng ngô bơ |
| bread buttered on both sidescụm từ | cụm từ | Sự phong lưu, sự sung túc |
| have one's bread buttered for lifeđộng từ | động từ | Suốt đời sống dư dật sung túc |
| have one's bread buttered on both sidesđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với butter one's bread on both sides |