Dịch

buttered

A2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phết bơ, có bơtính từSpread with butter.
  2. Lướt bơtính từOf a turn, achieved by the buttering action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. butteredDạng gốc (base form)
  2. more butteredSo sánh hơn (comparative)
  3. most butteredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

buttered beerdanh từThức uống bia nóng với trứng và gia vị
cocoa-butteredtính từĐã thoa bơ cacao; với làn da đã được điều trị bằng bơ ca cao
peanut-butteredtính từVới bơ đậu phộng
hot buttered rumdanh từThức uống nóng có chứa rượu rum, bơ, nước nóng hoặc rượu táo, chất làm ngọt và gia vị (thường là quế, nhục đậu khấu và đinh hương), gắn liền với những ngày lễ mùa thu và mùa đông
buttered popcornBỏng ngô bơ
bread buttered on both sidescụm từSự phong lưu, sự sung túc
have one's bread buttered for lifeđộng từSuốt đời sống dư dật sung túc
have one's bread buttered on both sidesđộng từĐồng nghĩa với butter one's bread on both sides

Ví dụ

  • bánh mì nướng bơ nóng
  • .Anh ấy phết bơ lên bánh mì nướng.
  • .Cô ấy đã phết bơ lên bánh mì của mình.

AI