butanol
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Butan-1-ol hoặc n-butanol hoặc rượu butyl - CH₃(CH₂)₃-OHdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)butan-1-ol or n-butanol or butyl alcohol - CH₃(CH₂)₃-OH
- Butan-2-ol hoặc sec-butanol - CH₃CH₂CH(CH₃)-OHdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)butan-2-ol or sec-butanol - CH₃CH₂CH(CH₃)-OH
- 2-metyl-propan-1-ol hoặc iso-butanol - (CH₃)₂CHCH₂-OHdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)2-methyl-propan-1-ol or iso-butanol - (CH₃)₂CHCH₂-OH
- 1,1-dimetyl-etanol hoặc tert-butanol - (CH₃)₃C-OHdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)1,1-dimethyl-ethanol or tert-butanol - (CH₃)₃C-OH
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- butanolDạng gốc (base form)
- butanolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kauri-butanol valuedanh từ | danh từ | Thước đo tiêu chuẩn về năng lực dung môi đối với dung môi hydrocarbon, dựa trên lượng chất này có thể được thêm vào dung dịch nhựa kauri trong butanol mà không gây đục |