| last but not leasttrạng từ | trạng từ | Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng |
| down but not outtính từ | tính từ | Bị mất khả năng tạm thời nhưng không bị đánh bại vĩnh viễn |
| born at night but not last nightcụm từ | cụm từ | Nhận thức được hoàn cảnh của một người; không ngây thơ như người nghe có thể mong đợi |
| dictated but not readtính từ | tính từ | Được ra lệnh, giống như cho một thư ký hoặc người viết tốc ký, nhưng không được người ra lệnh đọc lại |
| including but not limited to | | Bao gồm nhưng không giới hạn ở |
| a cup that cheers but not inebriatescụm từ | cụm từ | Trà |