Dịch

business hours

danh từ (noun)
US/ˈbɪz.nɪz ˈaʊɚz/

Nghĩa chính

  1. Giờ làm việc, giờ giao dịchdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The hours and days when a given business is available to the public.
  2. Giờ và ngày các doanh nghiệp thường hoạt động; 8:00 sáng đến 5:00 chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The hours and days when businesses generally operate; 8:00 AM to 5:00 PM, Monday to Friday.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

stated business hoursGiờ làm việc theo lịch

Ví dụ

  • 9:00 5:00 , .
  • pre-orders . . .
  • .

AI