Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
burst-up
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự suy sụp
danh từ
A collapse; failure; bankruptcy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
burst-up
Dạng gốc
(base form)
burst-up
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
落
luò
Sa sút, suy sụp
Tiếng Tây Ban Nha
merma
Sự suy sụp
desmedro
Sự suy sụp
decrépito
Suy sụp
AI
1
Sự suy sụp
1
Sự suy sụp
1
Sự suy sụp