Nghĩa chính
- Bùng nổ, bộc phátđộng từngoại động từ (transitive)To suddenly start doing or producing something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burst intoNguyên thể (infinitive)
- bursts intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bursting intoPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| burst into tearsđộng từ | động từ | Òa |
| burst into flameđộng từ | động từ | Bùng cháy |
| burst into flowerđộng từ | động từ | Hoa dạng nụ, nở đột ngột hoặc trong thời gian ngắn |
| burst into bud | Bung nở, đâm chồi nảy lộc | |
| burst into song | Bất ngờ cất tiếng hát | |
| burst into flamescụm từ | cụm từ | Bùng cháy |
| burst into laughter | Cười phá lên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ;
- .
- .