Nghĩa chính
- Lễ thiêu tếdanh từA slaughtered animal offered and burnt on an altar as an atonement for sin.
- Các sự hiến tế tương tự cho một vị thần hoặc các vị thần, hoặc cho một người đã qua đờidanh từAny similar sacrifice to a deity or deities, or to a deceased person.
- Thức ăn quá chíndanh từOvercooked food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burnt offeringDạng gốc (base form)
- burnt offeringsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Lò nướng mát hơn sẽ cho ra những ổ bánh nặng và đặc, còn lò nóng hơn sẽ cho gia đình những mẻ bánh cháy không thể tránh khỏi.
- , , , ; .Hãy đem con ngươi, đứa con trai duy nhất của ngươi là Isaac, mà đi vào xứ Mô-ri-a; tại đó hãy dâng nó làm lễ thiêu tế trên một trong những ngọn núi.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha