Nghĩa chính
Thêm 26 nghĩa- Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labradordanh từ riêngA town in Newfoundland, Newfoundland and Labrador.
- Cộng đồng ở Nova Scotiadanh từ riêngA community in Nova Scotia.
- Thành phố ở Ontario; được đặt tên theo Bridlington, Yorkshire (trước đây là "Burlington")danh từ riêngA city in Ontario; named for Bridlington, Yorkshire (formerly "Burlington").
- Đô thị tự trị, quận lỵ của Quận Kit Carson, Coloradodanh từ riêngA home rule municipality, the county seat of Kit Carson County, Colorado.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Burlington bundanh từ | danh từ | Chiếc bánh rán thạch |
| South Burlingtondanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Chittenden, Vermont, Hoa Kỳ |
| Burlington Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 21 quận ở New Jersey, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Mount Holly |
| Burlington Bertiedanh từ | danh từ | Tỷ lệ cá cược là 10/3, hoặc một trăm ăn ba mươi |
| Burlington-Plattsburgh-Montrealdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trường truyền thông Hoa Kỳ được tìm thấy ở phía bắc Vermont và phía bắc New York, nơi giá quảng cáo cũng bao gồm phạm vi phát sóng tới Canada của các đài đó, đặc biệt là đô thị Montreal, nằm ngay phía bắc sau Sông Richelieu chảy ra khỏi Hồ Champlain |
| Plattsburgh-Burlington-Montrealdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trường truyền thông Hoa Kỳ được tìm thấy ở phía bắc New York và phía bắc Vermont, nơi giá quảng cáo cũng bao gồm phạm vi phát sóng tới Canada của các đài đó, đặc biệt là đô thị Montreal, nằm ngay phía bắc sau Sông Richelieu chảy ra khỏi Hồ Champlain |
26 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 26
Thị trấn ở quận Hartford
- Thị trấn ở quận Hartford, ConnecticutA town in Hartford County, Connecticut.