Nghĩa chính
- Làm ngạt đến chết, bóp nghẹtđộng từTo murder by suffocation.
- Giết người lấy xác bánđộng từTo murder for the same purpose as Burke, to kill in order to have a body to sell to anatomists, surgeons, etc.
- Bưng bít, ỉm đi, dập tắtđộng từTo smother; to conceal, hush up, suppress.
- Dạng khác của berkdanh từAlternative form of berk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Burke Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Waynesboro. Được đặt theo tên của Edmund Burke |
| Burke's Barragedanh từ riêng | danh từ riêng | Mô hình liên quan đến việc tung hứng ba đạo cụ trở lên trong khi khoanh tay và không khoanh tay |
Họ từ (word family)
cùng gốc burkeVí dụ
- , .Có lẽ anh ta đã bị giết lấy xác bán với giá chín bảng.
- ... , .Các phóng viên đã bỏ qua chuyện đó... Những người lên tiếng bảo vệ người nghèo đã bị bưng bít, theo cách gọi của giới báo chí.
- ‘ don’t , ?’ . , .Ý cậu không phải là ông ta bị giết lấy xác đấy chứ, Sam? Pickwick vội vàng nhìn quanh rồi hỏi.