Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bunnia
danh từ
(noun)
/ˈ
b
ʌ
n
j
ə
/
Nghĩa chính
1
Thương gia hoặc thương nhân
danh từ
A merchant or trader.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bunnia
Dạng gốc
(base form)
bunnia
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Of
what
the
Englishman's
business
would
consist
,
the
Raja
made
no
enquiry
:
he
was
a
zemindar
after
all
,
not
a
bania
in
a
bazar
,
sitting
cross-legged
on
a
countertop
.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hindi
बनिया
baniyā
từ tiếng Phạn
वणिज्
vaṇij
Cùng gốc
(doublet)
banyan
AI
1
Thương gia hoặc thương nhân
1
Thương gia hoặc thương nhân
1
Thương gia hoặc thương nhân