Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tuyệt vời, xuất sắctính từRocking, excellent, great.
- Tiếng va đập, va đậpdanh từThe sound or action of a bump.
- Hiện tượng sôi bùngdanh từThe violent boiling when a homogeneous liquid is superheated to the point that the bubbles are formed at pressure greater than atmospheric pressure and be expelled from the container
- Đụng mạnhđộng từpresent participle and gerund of bump
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bumpingDạng gốc (base form)
- bumpingsSố nhiều (plural)
- more bumpingSo sánh hơn (comparative)
- most bumpingSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)mast bumpingTình trạng nguy hiểm khi cột buồm của trực thăng tiếp xúc với cấu trúc cố định liền kề trong khi quay, làm hỏng cột buồm và có khả năng dẫn đến tách cánh quạt chính khỏi trực thăngdonut bumpingĐồng nghĩa với tribadismanti-bumping granuleViên đá nhỏ, thô được thêm vào chất lỏng đang sôi để làm cho chúng sôi đều hơn, không thoát hơi đột ngột, dữ dội; được sử dụng đặc biệt trong chưng cất chân khôngfist bumping
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đua thuyền bumps
- Form of racing for coxed fours traditional at Oxford and Cambridge Universities; bumps race
Họ từ (word family)
cùng gốc bumpingVí dụ
- , .Không thấy gì cả, nhưng anh có thể nghe thấy những tiếng thình thịch và va đập lớn dường như phát ra từ phía sau ngôi nhà.
- .Tôi cứ va phải bạn.
- .Tôi cứ va vào mọi thứ.