Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bumpily
trạng từ
(adverb)
/ˈ
b
ʌ
m
p
ɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Mấp mô, gập ghềnh
trạng từ
In a bumpy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bumpily
Dạng gốc
(base form)
more bumpily
So sánh hơn
(comparative)
most bumpily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
bumpy
+
-ly
AI
1
Mấp mô
1
Mấp mô
1
Mấp mô