Dịch

buller

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈbʊlə(ɹ)/US/ˈbʊlɚ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đun sôi hoặc sôi sụcđộng từTo boil or seethe.
  2. Gây ra nhiều tiếng ồnđộng từTo make a lot of noise.
  3. Ép buộc một con đường; trở nên hung hãnđộng từTo force one's way; to be pushy.
  4. Sự sủi bọt hoặc sôi sục của một dòng nước chảydanh từThe bubbling or seething of a torrent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bullerNguyên thể (infinitive)
  2. bullersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bulleredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bulleringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Mount Bullerdanh từ riêngThị trấn ở Shire of Mansfield, phía đông bắc Victoria, Australia

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tay lái cho phép bò đực cưỡi khi ở trong điều kiện đông đúc của chuồng chăn nuôi
  1. A steer that allows itself to be mounted by bulls when in the crowded conditions of a feedlot.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Scotsbuller“to boil, seethe”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bew-“swelling”
động từ
  1. mượn từ tiếng Scotsbuller
  2. từ tiếng German nguyên thủy*bellaną“to roar”
danh từ

bull-er

Ví dụ

  • , , .
  • " ,” , “ , ca'd .”
  • . , , . . .

AI