Nghĩa chính
- Phát triển dựa trên, xây dựng trênđộng từngoại động từ (transitive)To add additional elements or components to (a framework, a concept, a device, etc.) in order to extend it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- build onNguyên thể (infinitive)
- builds onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- built on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- building onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| build on sandđộng từ | động từ | Đặt một cái gì đó vào một vị trí không ổn định bằng cách không tạo cho nó một nền tảng vững chắc |
| I build on youcụm từ | cụm từ | Tôi tin cậy vào anh |
| build on someone's promisescụm từ | cụm từ | Dựa vào lời hứa của ai |
Ví dụ
- Arsene week's 5-1 .
- .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- baseđồng nghĩaNhấn mạnh việc phát triển từ một nền tảng đã có.