Dịch

buffont

danh từ (noun)
US/ˈbʌf.ənt/

Nghĩa chính

  1. Loại khăn choàng cổ (khăn choàng cổ), thường bằng vải lanh, gạc hoặc ren, đeo quanh cổ và phồng ra trước ngực, phổ biến từ những năm 1750 đến 1790danh từAn item of neckwear (a neckerchief), usually of linen, gauze, or lace, worn around the neck and puffed out over the bosom, popular from the 1750s to 1790s.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buffontDạng gốc (base form)
  2. buffontsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbouffant

Cùng gốc (doublet)bouffant

Ví dụ

  • [...] , , [...]

AI