bubonic
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến hạch sưngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to buboes.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bubonic plaguedanh từ | danh từ | Bệnh dịch hạch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc bubonicVí dụ
- case-fatality 30%-100% .Bệnh dịch hạch có tỷ lệ tử vong từ 30%-100% nếu không được điều trị.
- .Các bác sĩ dịch hạch đã điều trị cho những nạn nhân của bệnh dịch hạch.
- .Dịch hạch là một căn bệnh truyền nhiễm cao và thường gây tử vong.