Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bubonically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt hoặc thông qua bệnh dịch hạch
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of, or by means of, bubonic plague.
Nguồn gốc
(etymology)
bubonic
+
-ally
Ví dụ
Strong-willed
and
good
in
a
crisis
,
she
was
exactly
the
girl
Cornel
Wilde
needed
to
lance
his
plague
boil
and
pull
him
through
when
the
population
of
London
was
being
bubonically
decimated
.
AI
1
Về mặt hoặc thông qua bệnh dịch hạch
1
Về mặt hoặc thông qua bệnh dịch hạch
1
Về mặt hoặc thông qua bệnh dịch hạch