Nghĩa chính
- Anh bạn, người anh emdanh từBrother; used as term of familiar address.
- Gã thô kệch miền nam Mỹdanh từA working-class white male from the southern US, stereotyped as loutish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bubbaDạng gốc (base form)
- bubbasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bubba votedanh từ | danh từ | Khu vực nông thôn, da trắng, miền Nam của cử tri Hoa Kỳ |
Ví dụ
- ", , ? . coon's ." / " ', ' , ."Này, người anh em, thật là cậu đấy à? Chết tiệt. Đã bao lâu rồi tôi không nghe tin tức gì về cậu." / "Đừng có gọi tôi là 'người anh em', đồ khốn kiếp."
- .Đối tượng nghiên cứu của họ không phải là những kẻ quê mùa vùng đầm lầy mà là những sinh viên khá giả tại Đại học Michigan từng sống ở miền Nam ít nhất sáu năm.
- .Tom đang cổ vũ cho Bubba.