Dịch

brushed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈbɹʌʃt/nguồnUS/bɹʌʃt/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bàn chảitính từRoughened by rubbing with an abrasive brushes, especially as a finish.
  2. Được chải, được chải chuốttính từHaving been cleaned, tidied, or straightened with a brush.
  3. Được làm sạch bằng bàn chảitính từHaving been processed by rotating brushes that loosen and remove dirt.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của brushđộng từsimple past and past participle of brush

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brushedDạng gốc (base form)
  2. more brushedSo sánh hơn (comparative)
  3. most brushedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

brushed trapdoor spiderdanh từCác loài mygalomorph trong họ Barychelidae

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Được tạo đàn bằng cách quét
  1. Having been artificially formed into a swarm by being brushed off a honeycomb.

Họ từ (word family)

cùng gốc brushed

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chiếc bình nhôm xước trông có vẻ mềm mại.
  • .Cậu bé này đang đứng đó với mái tóc rất chải chuốt.
  • , ; .Hầu hết các lô hàng đều bao gồm các phần mẫu đối chứng gồm quả nguyên vẹn đã chải hoặc chưa chải, quả nguyên vẹn đã rửa; loại quả đóng gói thương mại thông thường và những quả cam có vết thương cơ học rõ rệt.

AI