Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bàn chảitính từRoughened by rubbing with an abrasive brushes, especially as a finish.
- Được chải, được chải chuốttính từHaving been cleaned, tidied, or straightened with a brush.
- Được làm sạch bằng bàn chảitính từHaving been processed by rotating brushes that loosen and remove dirt.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của brushđộng từsimple past and past participle of brush
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brushedDạng gốc (base form)
- more brushedSo sánh hơn (comparative)
- most brushedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brushed trapdoor spiderdanh từ | danh từ | Các loài mygalomorph trong họ Barychelidae |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Được tạo đàn bằng cách quét
- Having been artificially formed into a swarm by being brushed off a honeycomb.
Họ từ (word family)
cùng gốc brushedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chiếc bình nhôm xước trông có vẻ mềm mại.
- .Cậu bé này đang đứng đó với mái tóc rất chải chuốt.
- , ; .Hầu hết các lô hàng đều bao gồm các phần mẫu đối chứng gồm quả nguyên vẹn đã chải hoặc chưa chải, quả nguyên vẹn đã rửa; loại quả đóng gói thương mại thông thường và những quả cam có vết thương cơ học rõ rệt.