Dịch

Brunswick

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Thành phố ở Niedersachsen, Đứcdanh từ riêngSynonym of Braunschweig: a city in Lower Saxony, Germany.
  2. Thành phố ở Georgia, Mỹdanh từ riêngA city, the county seat of Glynn County, Georgia.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Indiana, Mỹdanh từ riêngAn unincorporated community in Lewis Township, Clay County, Indiana.
  4. Áo choàng Brunswickdanh từA Brunswick gown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BrunswickDạng gốc (base form)
  2. BrunswicksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

New Brunswickdanh từ riêngTỉnh ở miền đông Canada. Thủ đô: Fredericton
Brunswick Eastdanh từ riêngVùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Merri-bek, Victoria, Úc
Brunswick gowndanh từChiếc áo choàng hai mảnh dành cho phụ nữ vào giữa thế kỷ 18, bao gồm một chiếc áo khoác dài đến hông hoặc dài 3/4 với đường viền cổ cao và có mũ trùm đầu, mặc với váy lót phù hợp
West Brunswickdanh từ riêngThị trấn ở Quận Schuylkill, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Brunswick Parkdanh từ riêngKhu phố ở New Southgate, quận Barnet, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ2893)
Brunswick stardanh từBiểu tượng được hình thành bởi một ngôi sao tám cánh hoặc mười sáu cánh gồm nhiều tia hẹp
Brunswick stewdanh từMón hầm truyền thống, phổ biến ở miền Nam nước Mỹ, thường làm từ cà chua và chứa đậu, ngô, đậu bắp và các loại rau khác cùng một hoặc nhiều loại thịt
Brunswick Westdanh từ riêngVùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Merri-bek, Victoria, Úc

18 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 18
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Indiana
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Indiana, MỹAn unincorporated community in Hanover Township, Lake County, Indiana.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .Big Salmon River là một con sông nhỏ ở phía nam New Brunswick, Canada, chảy về phía nam đổ vào Vịnh Fundy.
  • , .Con sông bắt nguồn từ phía tây nam thị trấn Sussex, New Brunswick.
  • . , , .Con sông chảy vào Vịnh Fundy gần St. Martins, New Brunswick, và là điểm kết thúc của Đường mòn Fundy.

AI