Dịch

brown bag test

danh từ (noun)
UK/ˈbɹaʊn ˈbæɡ ˈtɛst/US/ˈbɹaʊn ˈbeɪɡ ˈtɛst/

Nghĩa chính

  1. Hành vi bị cáo buộc là so sánh màu da của người Mỹ gốc Phi với màu da của một chiếc túi giấy màu nâu, chỉ cho phép họ có những đặc quyền nhất định nếu da sáng hơndanh từThe alleged practice of comparing an African-American's skin color to that of a brown paper bag, allowing them certain privileges only if the skin was lighter.
  2. Việc yêu cầu bệnh nhân mang tất cả các loại thuốc hiện có của họ đến cuộc hẹn với bác sĩ, như một cách để xem những gì đã được kê đơn trước đó và những tương tác thuốc nào có thể xảy radanh từThe practice of having a patient bring all of their existing medications to an appointment with the doctor, as a way to see what has previously been prescribed and what drug interactions might be occurring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brown bag testDạng gốc (base form)
  2. brown bag testsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI