Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
brothy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của nước dùng
tính từ
Resembling or characteristic of broth.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
brothy
Dạng gốc
(base form)
broth
ier
So sánh hơn
(comparative)
broth
iest
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
The
brothy
taste
of
tea
brew
originates
in
the
amino
acids
fraction
[…]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
brothy
broth
iness
Chất lượng của anh em
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
broth
+
-y
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của nước dùng
1
Giống hoặc đặc trưng của nước dùng
1
Giống hoặc đặc trưng của nước dùng