Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
broadly speaking
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
b
ɹ
ɔː
d
l
i
ˈ
s
p
iː
.
k
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
b
ɾ
ɔː
d
l
i
ˈ
s
p
i
.
k
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Nói chung
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Speaking in broad terms.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
generally speaking
Ví dụ
Well
,
broadly
speaking
that's
right
.
Broadly
speaking
,
the
project
was
successful
.
Broadly
speaking
,
dogs
are
more
faithful
than
cats
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
一般
yī bān
Nói chung, nhìn chung
率
lǜ
Nói chung, đại khái
Tiếng Tây Ban Nha
genéricamente
Nói chung
AI
1
Nói chung
1
Nói chung
1
Nói chung