Dịch

bring to life

động từ (verb)
UK/ˈbɹɪŋ tə ˈlaɪf/US/ˈbɹɪŋ tə ˈlaɪf/

Nghĩa chính

  1. Làm cho người đó tỉnh lại hoặc trở về như từ cõi chếtđộng từTo cause to regain consciousness, or return as if from death.
  2. Làm cho hoạt động, sinh động hoặc thú vịđộng từTo make active, lively, or interesting.
  3. Gây ra sự sống hoặc thực tếđộng từTo cause to be alive or real.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bring to lifeNguyên thể (infinitive)
  2. brings to lifeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brought to life (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bringing to lifePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .

AI