Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bring someone around
UK
/ˈ
b
ɹ
ɪ
ŋ
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
ə
ˈɹ
aʊ
n
d
/
US
/ˈ
b
ɹ
ɪ
ŋ
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ɚˈ
aʊ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Khiến ai đó nhận ra hoặc đồng ý
Ví dụ
The
explanation
brought
her
around
.
Lời giải thích đã khiến cô ấy nhận ra và đồng ý.
Xuất hiện ở từ khác
around
kết hợp
khiến ai đó nhận ra hoặc đồng ý
AI
1
Khiến ai đó nhận ra hoặc đồng ý
1
Khiến ai đó nhận ra hoặc đồng ý
1
Khiến ai đó nhận ra hoặc đồng ý