Dịch

bring over

B1động từ (verb)
UK/ˌbɹɪŋ ˈəʊ.və/US/ˌbɹɪŋ ˈoʊ.vɚ/

Nghĩa chính

  1. Mang qua, đưa quađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see bring, over.
  2. Thuyết phục thay đổi quan điểmđộng từngoại động từ (transitive)To cause to change allegiance or point of view.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bring overNguyên thể (infinitive)
  2. brings overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brought over (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bringing overPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Tôi sẽ mang một ít bánh sandwich qua trường.
  • ?Bạn có thể mang một ít gạo qua cho bữa tối không?

AI