brewster
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đơn vị brewsterdanh từA unit of stress optical coefficient which is equal to 10⁻¹² m²/N or 10⁻¹² Pa⁻¹. Symbol: B.
- Thợ nấu biadanh từA brewer (of either sex).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brewsterDạng gốc (base form)
- brewstersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lake Brewsterdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Carrathool, miền trung New South Wales, Australia |
| Brewster Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Alpine. Đây là quận lớn nhất ở Texas |
| Brewster's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương trình xác định góc Brewster |
| Brewster's angledanh từ | danh từ | Góc tới mà tại đó ánh sáng có độ phân cực cụ thể được truyền hoàn hảo qua bề mặt điện môi trong suốt, không có sự phản xạ |
| Brewster's boobydanh từ | danh từ | Sula leucogaster brewsteri, một phân loài của loài chim ưng nâu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nữ thợ nấu bia
- A female brewer.